XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管理员 đọc là guǎn lǐ yuán, nghĩa là người quản lý; quản trị viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

管理员

[guǎn lǐ yuán] [管 理 员]

người quản lý; quản trị viên

你先用手机流量发,然后我们去找管理员。

nǐ xiān yòng shǒu jī liú liàng fā, rán hòu wǒ men qù zhǎo guǎn lǐ yuán.

Cậu dùng tạm 4G điện thoại gửi đi, sau đó chúng ta đi tìm quản lý.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

管理员删除了那条违规的帖子。

guǎn lǐ yuán shān chú le nà tiáo wéi guī de tiě zi.

Quản trị viên đã xóa bài đăng vi phạm quy định đó.

货物入库前必须经过仓库管理员的检查。

huò wù rù kù qián bì xū jīng guò cāng kù guǎn lǐ yuán de jiǎn chá.

Hàng hóa trước khi nhập kho phải qua kiểm tra của nhân viên quản lý kho.

Hỏi đáp về từ 管理员

管理员 nghĩa là gì?

管理员 (guǎn lǐ yuán) nghĩa là người quản lý; quản trị viên.

Cách viết 管理员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 理, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管理员?

Thường gặp: 图书管理员 (tú shū guǎn lǐ yuán) – thủ thư; 工作管理员 (gōng zuò guǎn lǐ yuán) – (máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan); 簿记管理员 (bù jì guǎn lǐ yuán) – nhân viên quản lý sổ sách; 网络管理员 (wǎng luò guǎn lǐ yuán) – quản trị viên mạng.