XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

簿记管理员 đọc là bù jì guǎn lǐ yuán, nghĩa là nhân viên quản lý sổ sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 簿记管理员

簿记管理员 nghĩa là gì?

簿记管理员 (bù jì guǎn lǐ yuán) nghĩa là nhân viên quản lý sổ sách.

Cách viết 簿记管理员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 簿, 记, 管, 理, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.