簿记管理员
[bù jì guǎn lǐ yuán] [簿 记 管 理 员]
nhân viên quản lý sổ sách
簿记管理员 đọc là bù jì guǎn lǐ yuán, nghĩa là nhân viên quản lý sổ sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù jì guǎn lǐ yuán] [簿 记 管 理 员]
nhân viên quản lý sổ sách
簿记管理员 (bù jì guǎn lǐ yuán) nghĩa là nhân viên quản lý sổ sách.
Viết lần lượt từng chữ 簿, 记, 管, 理, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.