XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 簿 đọc là bù, nghĩa là sổ; sổ sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

簿

[bù]

sổ; sổ sách; sổ tài khoản

那倒不必。证据链既然完整,真走到对簿公堂那步我们也有胜算。

nà dǎo bú bì. zhèng jù liàn jì rán wán zhěng, zhēn zǒu dào duì bó gōng táng nà bù wǒ men yě yǒu shèng suàn.

Thế thì không cần. Chuỗi chứng cứ đã hoàn chỉnh thì dù phải ra tòa đối chất ta cũng nắm phần thắng.

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

Hỏi đáp về chữ 簿

簿 nghĩa là gì?

簿 (bù) nghĩa là sổ; sổ sách.

Cách viết chữ 簿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 簿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 簿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 主簿 (zhǔ bù) – quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại; 存簿 (cún bù) – sổ tiết kiệm; 对簿 (duì bù) – đối chất với ai đó; 帐簿 (zhàng bù) – sổ sách kế toán; 相簿 (xiàng bù) – album ảnh; 簿册 (bù cè) – sổ đăng ký.