簿册 đọc là bù cè, nghĩa là sổ đăng ký; sổ địa chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 簿册
簿册 nghĩa là gì?
簿册 (bù cè) nghĩa là sổ đăng ký; sổ địa chính.
Cách viết 簿册 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 簿, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.