簿记 đọc là bù jì, nghĩa là ghi sổ sách kế toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 簿记
簿记 nghĩa là gì?
簿记 (bù jì) nghĩa là ghi sổ sách kế toán.
Cách viết 簿记 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 簿, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 簿记?
Thường gặp: 簿记管理员 (bù jì guǎn lǐ yuán) – nhân viên quản lý sổ sách.