XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对簿 đọc là duì bù, nghĩa là đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对簿

[duì bù] [对 簿]

đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa

那倒不必。证据链既然完整,真走到对簿公堂那步我们也有胜算。

nà dǎo bú bì. zhèng jù liàn jì rán wán zhěng, zhēn zǒu dào duì bó gōng táng nà bù wǒ men yě yǒu shèng suàn.

Thế thì không cần. Chuỗi chứng cứ đã hoàn chỉnh thì dù phải ra tòa đối chất ta cũng nắm phần thắng.

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 对簿

对簿 nghĩa là gì?

对簿 (duì bù) nghĩa là đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa).

Cách viết 对簿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 簿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对簿?

Thường gặp: 对簿公堂 (duì bù gōng táng) – cáo buộc trước tòa (thành ngữ).