网络管理员
[wǎng luò guǎn lǐ yuán] [网 络 管 理 员]
quản trị viên mạng
网络管理员 đọc là wǎng luò guǎn lǐ yuán, nghĩa là quản trị viên mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎng luò guǎn lǐ yuán] [网 络 管 理 员]
quản trị viên mạng
网络管理员 (wǎng luò guǎn lǐ yuán) nghĩa là quản trị viên mạng.
Viết lần lượt từng chữ 网, 络, 管, 理, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.