XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报废 đọc là bào fèi, nghĩa là loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

报废【報廢】

[bào fèi] [报 废]

loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)

因损坏或陈旧而废弃不用

这台老旧设备已经彻底损坏,只能申请报废。

zhè tái lǎo jiù shè bèi yǐ jīng chè dǐ sǔn huài, zhǐ néng shēn qǐng bào fèi.

Thiết bị cũ kỹ này đã hỏng hoàn toàn, chỉ có thể làm đơn xin thanh lý loại bỏ.

Hỏi đáp về từ 报废

报废 nghĩa là gì?

报废 (bào fèi) nghĩa là loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 报废 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 废 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 报废?

Thường gặp: 计划报废 (jì huà bào fèi) – sự lỗi thời được lên kế hoạch; 计划性报废 (jì huà xìng bào fèi) – sự lỗi thời được lên kế hoạch.