计划报废
[jì huà bào fèi] [计 划 报 废]
sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划报废 đọc là jì huà bào fèi, nghĩa là sự lỗi thời được lên kế hoạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì huà bào fèi] [计 划 报 废]
sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划报废 (jì huà bào fèi) nghĩa là sự lỗi thời được lên kế hoạch.
Viết lần lượt từng chữ 计, 划, 报, 废 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.