XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作废 đọc là zuò fèi, nghĩa là trở nên không hiệu lực; hủy bỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

作废【作廢】

[zuò fèi] [作 废]

trở nên không hiệu lực; hủy bỏ; xóa

因超过期限或不合规定而失去效力。

这张护照已经过期作废了,你必须重新申请。

zhè zhāng hù zhào yǐ jīng guò qī zuò fèi le, nǐ bì xū chóng xīn shēn qǐng.

Tờ hộ chiếu này đã hết hạn và không còn hiệu lực, bạn phải nộp đơn xin lại.

门票过时作废,请大家提前入场。

mén piào guò shí zuò fèi, qǐng dà jiā tí qián rù chǎng.

Vé quá giờ sẽ không còn giá trị, xin mọi người vào cửa sớm.

这张门票仅限当日有效,过期作废。

zhè zhāng mén piào jǐn xiàn dāng rì yǒu xiào, guò qī zuò fèi.

Vé này chỉ có giá trị trong ngày, quá hạn sẽ hủy.

Hỏi đáp về từ 作废

作废 nghĩa là gì?

作废 (zuò fèi) nghĩa là trở nên không hiệu lực; hủy bỏ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 作废 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 废 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.