XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荧 đọc là yíng, nghĩa là le lói; lấp lánh. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荧

[yíng]

le lói; lấp lánh; nhấp nháy

这种手表在黑暗中能发出荧光。

zhè zhǒng shǒu biǎo zài hēi àn zhōng néng fā chū yíng guāng.

Chiếc đồng hồ này có thể phát huỳnh quang trong bóng tối.

今晚电视荧屏将播出一部新纪录片。

jīn wǎn diàn shì yíng píng jiāng bō chū yí bù xīn jì lù piàn.

Tối nay màn ảnh TV sẽ phát sóng một bộ phim tài liệu mới.

他离开荧屏多年后,终于重新复出了。

tā lí kāi yíng píng duō nián hòu, zhōng yú chóng xīn fù chū le.

Sau nhiều năm rời xa màn ảnh, cuối cùng anh ấy đã tái xuất.

Hỏi đáp về chữ 荧

荧 nghĩa là gì?

荧 (yíng) nghĩa là le lói; lấp lánh.

Cách viết chữ 荧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 荧 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 荧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 荧屏 (yíng píng) – màn hình huỳnh quang; 荧光 (yíng guāng) – huỳnh quang; 荧幕 (yíng mù) – màn hình TV; 荧惑 (yíng huò) – làm bối rối; 荧荧 (yíng yíng) – một ánh le lói; 荧光屏 (yíng guāng píng) – màn hình huỳnh quang.