XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诱惑 đọc là yòu huò, nghĩa là lôi cuốn; dụ dỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

诱惑【誘惑】

[yòu huò] [诱 惑]

lôi cuốn; dụ dỗ; kích thích

使用手段引诱人做某事。

在巨大的利益诱惑面前,他依然保持着清醒的头脑。

zài jù dà de lì yì yòu huò miàn qián, tā yī rán bǎo chí zhe qīng xǐng de tóu nǎo.

Trước sự cám dỗ lợi ích to lớn, anh ấy vẫn giữ được một cái đầu tỉnh táo.

sự cám dỗ; sức quyến rũ; thứ lôi cuốn

吸引人的事物;具有强烈吸引力的力量。

面对权力的诱惑,他始终坚守原则。

miàn duì quán lì de yòu huò, tā shǐ zhōng jiān shǒu yuán zé.

Đối mặt với sự cám dỗ của quyền lực, ông luôn giữ vững nguyên tắc.

面对诱惑,他的态度开始摇摆。

miàn duì yòu huò, tā de tài dù kāi shǐ yáo bǎi.

Trước sự cám dỗ, thái độ của anh ấy bắt đầu dao động.

他无法抵挡美味食物的巨大诱惑。

tā wú fǎ dǐ dǎng měi wèi shí wù de jù dà yòu huò.

Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ to lớn của thức ăn ngon.

面对诱惑,他斩钉截铁地表态拒绝。

miàn duì yòu huò, tā zhǎn dīng jié tiě dì biǎo tài jù jué.

Trước sự cám dỗ, anh ấy đã kiên quyết dứt khoát bày tỏ thái độ từ chối.

Hỏi đáp về từ 诱惑

诱惑 nghĩa là gì?

诱惑 (yòu huò) nghĩa là lôi cuốn; dụ dỗ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 诱惑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诱, 惑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.