XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诱人 đọc là yòu rén, nghĩa là hấp dẫn; quyến rũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

诱人【誘人】

[yòu rén] [诱 NHÂN]

hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc

吸引人;具有吸引力。

这家公司开出了非常诱人的薪酬待遇来吸引人才。

zhè jiā gōng sī kāi chū le fēi cháng yòu rén de xīn chóu dài yù lái xī yǐn rén cái.

Công ty này đã đưa ra chế độ đãi ngộ lương thưởng rất hấp dẫn để thu hút nhân tài.

听起来很诱人。不过新公司肯定也有劣势吧?

tīng qǐ lái hěn yòu rén. bú guò xīn gōng sī kěn dìng yě yǒu liè shì ba?

Nghe có vẻ rất hấp dẫn. Nhưng công ty mới chắc chắn cũng có thế yếu chứ?

Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn

厨房里飘出一阵诱人的饭菜香味。

chú fáng lǐ piāo chū yí zhèn yòu rén de fàn cài xiāng wèi.

Từ nhà bếp bay ra một làn mùi thơm đồ ăn hấp dẫn.

厨房里飘出一股诱人的饭菜香味。

chú fáng lǐ piāo chū yì gǔ yòu rén de fàn cài xiāng wèi.

Từ nhà bếp bay ra một làn mùi thức ăn thơm phức.

Hỏi đáp về từ 诱人

诱人 nghĩa là gì?

诱人 (yòu rén) nghĩa là hấp dẫn; quyến rũ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 诱人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诱, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.