XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诱 đọc là yòu, nghĩa là (văn học) dụ dỗ; lôi kéo. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诱

[yòu]

(văn học) dụ dỗ; lôi kéo

听起来很诱人。不过新公司肯定也有劣势吧?

tīng qǐ lái hěn yòu rén. bú guò xīn gōng sī kěn dìng yě yǒu liè shì ba?

Nghe có vẻ rất hấp dẫn. Nhưng công ty mới chắc chắn cũng có thế yếu chứ?

Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn

窗外的鸟鸣引诱他向窗外看去。

chuāng wài de niǎo míng yǐn yòu tā xiàng chuāng wài kàn qù.

Tiếng chim hót ngoài cửa sổ quyến rũ anh ấy nhìn ra ngoài.

对。而且除了地缘壁垒,国际资本市场的动向也是一大诱因。

duì. ér qiě chú le dì yuán bì lěi, guó jì zī běn shì chǎng de dòng xiàng yě shì yí dà yòu yīn.

Đúng. Hơn nữa ngoài rào cản địa chính trị, động thái của thị trường vốn quốc tế cũng là một nguyên nhân kích động lớn.

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

Hỏi đáp về chữ 诱

诱 nghĩa là gì?

诱 (yòu) nghĩa là (văn học) dụ dỗ; lôi kéo.

Cách viết chữ 诱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诱 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 引诱 (yǐn yòu) – dụ dỗ; 诱人 (yòu rén) – hấp dẫn; 诱发 (yòu fā) – gây ra; 诱惑 (yòu huò) – lôi cuốn; 诱饵 (yòu ěr) – mồi; 利诱 (lì yòu) – dùng lợi ích để dụ dỗ.