哄诱 đọc là hǒng yòu, nghĩa là dỗ dành; dụ dỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哄诱
哄诱 nghĩa là gì?
哄诱 (hǒng yòu) nghĩa là dỗ dành; dụ dỗ.
Cách viết 哄诱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哄, 诱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.