引诱【引誘】
[yǐn yòu] [引 诱]
dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo; quyến rũ
用手段诱导别人做坏事或吸引人。
我们要提高警惕,不要被坏人引诱上当。
wǒ men yào tí gāo jǐng tì, bú yào bèi huài rén yǐn yòu shàng dàng.Chúng ta cần nâng cao cảnh giác, không để kẻ xấu dụ dỗ mắc bẫy.
引诱 đọc là yǐn yòu, nghĩa là dụ dỗ; cám dỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐn yòu] [引 诱]
dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo; quyến rũ
用手段诱导别人做坏事或吸引人。
我们要提高警惕,不要被坏人引诱上当。
wǒ men yào tí gāo jǐng tì, bú yào bèi huài rén yǐn yòu shàng dàng.Chúng ta cần nâng cao cảnh giác, không để kẻ xấu dụ dỗ mắc bẫy.
引诱 (yǐn yòu) nghĩa là dụ dỗ; cám dỗ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 引, 诱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.