诱饵【誘餌】
[yòu ěr] [诱 饵]
mồi
引诱动物或人上当的饵食或事物
犯罪分子用高额回报作为诱饵,骗取了受害者的钱财。
fàn zuì fēn zǐ yòng gāo é huí bào zuò wéi yòu ěr, piàn qǔ le shòu hài zhě de qián cái.Kẻ phạm tội dùng khoản lợi nhuận cao làm mồi, lừa đảo tiền bạc của nạn nhân.
诱饵 đọc là yòu ěr, nghĩa là mồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu ěr] [诱 饵]
mồi
引诱动物或人上当的饵食或事物
犯罪分子用高额回报作为诱饵,骗取了受害者的钱财。
fàn zuì fēn zǐ yòng gāo é huí bào zuò wéi yòu ěr, piàn qǔ le shòu hài zhě de qián cái.Kẻ phạm tội dùng khoản lợi nhuận cao làm mồi, lừa đảo tiền bạc của nạn nhân.
诱饵 (yòu ěr) nghĩa là mồi. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 诱, 饵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.