XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 饵 đọc là ěr, nghĩa là bánh ngọt; thức ăn. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饵

[ěr]

bánh ngọt; thức ăn; nuốt

垂钓者把鱼饵牢牢固定在钩子上。

chuí diào zhě bǎ yú ěr láo láo gù dìng zài gōu zǐ shàng.

Người câu cá gắn chặt mồi vào lưỡi móc.

捕鼠夹上放着香肠当作诱饵。

bǔ shǔ jiá shàng fàng zhe xiāng cháng dàng zuò yòu ěr.

Trên bẫy chuột đặt một miếng xúc xích làm mồi nhử.

钓鱼者在鱼钩上挂上了精美的诱饵。

diào yú zhě zài yú gōu shàng guà shàng le jīng měi de yòu ěr.

Người câu cá đã móc một con mồi tuyệt vời vào lưỡi câu.

Hỏi đáp về chữ 饵

饵 nghĩa là gì?

饵 (ěr) nghĩa là bánh ngọt; thức ăn.

Cách viết chữ 饵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 饵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 饵 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 饵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 诱饵 (yòu ěr) – mồi; 散饵 (sǎn ěr) – mồi rải; 禄饵 (lù ěr) – lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài); 饵丝 (ěr sī) – một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam; 饵子 (ěr zi) – mồi câu cá; 饵敌 (ěr dí) – nhử địch.