XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糕点 đọc là gāo diǎn, nghĩa là bánh ngọt; món bánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

糕点

[gāo diǎn] [糕 点]

bánh ngọt; món bánh

这家老字号的糕点在当地非常知名。

zhè jiā lǎo zì hào de gāo diǎn zài dāng dì fēi cháng zhī míng.

Bánh ngọt của tiệm lâu đời này vô cùng nổi tiếng ở địa phương.

妈妈在面粉里加入适量的水来做糕点。

mā ma zài miàn fěn lǐ jiā rù shì liàng de shuǐ lái zuò gāo diǎn.

Mẹ cho một lượng nước vừa đủ vào bột mì để làm bánh.

妈妈做的糕点是孩子们最喜欢吃的点心。

mā ma zuò de gāo diǎn shì hái zi men zuì xǐ huan chī de diǎn xīn.

Bánh do mẹ làm là món ăn nhẹ các con thích ăn nhất.

Hỏi đáp về từ 糕点

糕点 nghĩa là gì?

糕点 (gāo diǎn) nghĩa là bánh ngọt; món bánh.

Cách viết 糕点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糕, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 糕点?

Thường gặp: 果焰糕点 (guǒ yàn gāo diǎn) – bánh tart trái cây.