XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 糕 đọc là gāo, nghĩa là bánh. Thuộc bộ Mễ 米. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

糕

[gāo]

bánh

店里刚做好新蛋糕,你试试吧。

diàn lǐ gāng zuò hǎo xīn dàn gāo, nǐ shì shì ba.

Quán vừa làm xong bánh ngọt mới, cậu thử xem sao.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

他在蛋糕上插了八根生日蜡烛。

tā zài dàn gāo shàng chā le bā gēn shēng rì là zhú.

Cậu ấy cắm tám cây nến sinh nhật lên bánh kem.

糟糕,我今天出门忘记带伞了。

zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.

Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.

Trong bài: Mượn ô khi trời mưa

Hỏi đáp về chữ 糕

糕 nghĩa là gì?

糕 (gāo) nghĩa là bánh.

Cách viết chữ 糕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 糕 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 糕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 糟糕 (zāo gāo) – quá tệ; 蛋糕 (dàn gāo) – bánh ngọt; 冰糕 (bīng gāo) – kem; 切糕 (qiē gāo) – bánh ngọt hạch đào truyền thống Tân Cương; 寿糕 (shòu gāo) – bánh sinh nhật; 年糕 (nián gāo) – niên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp.