XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松糕 đọc là sōng gāo, nghĩa là bánh bông lan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 松糕

松糕 nghĩa là gì?

松糕 (sōng gāo) nghĩa là bánh bông lan.

Cách viết 松糕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 松糕?

Thường gặp: 小松糕 (xiǎo sōng gāo) – bánh muffin; 松糕鞋 (sōng gāo xié) – giày đế bằng.