饽
[bō]
bánh; bánh quy
Chữ 饽 đọc là bō, nghĩa là bánh; bánh quy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bō]
bánh; bánh quy
饽 (bō) nghĩa là bánh; bánh quy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 饽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 饽饽 (bō bo) – bánh ngọt; 香饽饽 (xiāng bō bo) – bánh ngon.