香饽饽
[xiāng bō bo] [香 饽 饽]
bánh ngon; người được yêu thích; thứ đang có nhu cầu cao
香饽饽 đọc là xiāng bō bo, nghĩa là bánh ngon; người được yêu thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng bō bo] [香 饽 饽]
bánh ngon; người được yêu thích; thứ đang có nhu cầu cao
香饽饽 (xiāng bō bo) nghĩa là bánh ngon; người được yêu thích.
Viết lần lượt từng chữ 香, 饽, 饽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.