饼饵 đọc là bǐng ěr, nghĩa là bánh; ngọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 饼饵
饼饵 nghĩa là gì?
饼饵 (bǐng ěr) nghĩa là bánh; ngọt.
Cách viết 饼饵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 饼, 饵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.