XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年糕 đọc là nián gāo, nghĩa là niên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年糕

[nián gāo] [年 糕]

niên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp

南方人更喜欢吃年糕,很甜。

nán fāng rén gèng xǐ huan chī nián gāo, hěn tián.

Người miền Nam thích ăn bánh tổ hơn, rất ngọt.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

按照这里的风俗,过年一定要吃年糕。

àn zhào zhè lǐ de fēng sú, guò nián yí dìng yào chī nián gāo.

Theo phong tục ở đây, năm mới nhất định phải ăn bánh tổ.

Hỏi đáp về từ 年糕

年糕 nghĩa là gì?

年糕 (nián gāo) nghĩa là niên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp.

Cách viết 年糕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.