惑星 đọc là huò xīng, nghĩa là hành tinh; cũng viết là 行星 (xíng xīng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 惑星
惑星 nghĩa là gì?
惑星 (huò xīng) nghĩa là hành tinh; cũng viết là 行星 (xíng xīng).
Cách viết 惑星 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 惑, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 惑星?
Thường gặp: 荧惑星 (yíng huò xīng) – Sao Hỏa trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống.