XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惶惑 đọc là huáng huò, nghĩa là lo lắng và bối rối; không yên và khó hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 惶惑

惶惑 nghĩa là gì?

惶惑 (huáng huò) nghĩa là lo lắng và bối rối; không yên và khó hiểu.

Cách viết 惶惑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惶, 惑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.