惶
[huáng]
(hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng
Chữ 惶 đọc là huáng, nghĩa là (hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng]
(hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng
惶 (huáng) nghĩa là (hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 惶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仓惶 (cāng huáng) – biến thể của 仓皇 (cāng huáng); 凄惶 (qī huáng) – đau khổ và khiếp sợ; 张惶 (zhāng huáng) – biến thể của 张皇 (zhāng huáng); 恓惶 (xī huáng) – bận rộn và bồn chồn; 惊惶 (jīng huáng) – hoảng sợ; 惶恐 (huáng kǒng) – kinh hoàng.