XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一清二楚 đọc là yī qīng èr chǔ, nghĩa là rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一清二楚

[yī qīng èr chǔ] [一 清 二 楚]

rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

嗯,真的令人震撼,远处连绵的山脉也看得一清二楚。

èn, zhēn de lìng rén zhèn hàn, yuǎn chù lián mián de shān mài yě kàn de yì qīng èr chǔ.

Ừm, đúng là rất ấn tượng, dãy núi trùng điệp phía xa cũng nhìn thấy rõ mồn một.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

Hỏi đáp về từ 一清二楚

一清二楚 nghĩa là gì?

一清二楚 (yī qīng èr chǔ) nghĩa là rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ).

Cách viết 一清二楚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 清, 二, 楚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.