XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迷失 đọc là mí shī, nghĩa là mất phương hướng; bị lạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

迷失

[mí shī] [迷 失]

mất phương hướng; bị lạc

弄错或失去方向、目标

他在追求名利的过程中迷失了自我。

tā zài zhuī qiú míng lì de guò chéng zhōng mí shī le zì wǒ.

Anh ấy đã đánh mất bản thân trong quá trình truy cầu danh lợi.

盲目崇拜偶像可能会迷失自我。

máng mù chóng bài ǒu xiàng kě néng huì mí shī zì wǒ.

Mù quáng sùng bái thần tượng có thể đánh mất chính mình.

他们迷失在茂密的丛林深处。

tā men mí shī zài mào mì de cóng lín shēn chù.

Họ bị lạc sâu trong khu rừng rậm rạp.

强烈的嫉妒使他逐渐迷失了自我。

qiáng liè de jí dù shǐ tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.

Lòng đố kỵ mãnh liệt khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.

Hỏi đáp về từ 迷失

迷失 nghĩa là gì?

迷失 (mí shī) nghĩa là mất phương hướng; bị lạc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 迷失 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迷, 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.