XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 你 đọc là nǐ, Hán Việt Nhĩ, nghĩa là bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nín]). Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

你

[nǐ] [ㄋㄧˇ] [NHĨ]

1.bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nín])

称说话的对方

你好吗?

nǐ hǎo ma?

Bạn khỏe không?

2.người này, người kia (dùng đối ứng với 我)

与我配合,泛指不同的人

大家你一言我一语地讨论起来。

dà jiā nǐ yì yán wǒ yì yǔ dì tǎo lùn qǐ lái.

Mọi người bắt đầu thảo luận, mỗi người góp một câu.

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

Hỏi đáp về chữ 你

你 nghĩa là gì?

你 (nǐ, Hán Việt: Nhĩ) nghĩa là bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nín]). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 你 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 你 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 你 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 你 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 你们 (nǐ men) – các bạn (số nhiều); 你好 (nǐ hǎo) – xin chào; 你妈 (nǐ mā) – (thán từ) mẹ mày; 你我 (nǐ wǒ) – bạn và tôi; 你等 (nǐ děng) – tất cả các bạn (cổ); 走你 (zǒu nǐ) – (từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!.