XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

你好 đọc là nǐ hǎo, Hán Việt Nhĩ Hảo, nghĩa là xin chào; chào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

你好

[nǐ hǎo] [NHĨ HẢO]

xin chào; chào

嗯,你好,大卫,最近怎么样?

èn, nǐ hǎo, dà wèi, zuì jìn zěn me yàng?

Ừ, chào David, dạo này thế nào?

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

你别怪他,他也是为了你好。

nǐ bié guài tā, tā yě shì wèi le nǐ hǎo.

Bạn đừng trách anh ấy, anh ấy cũng vì muốn tốt cho bạn thôi.

你好,麻烦帮我看看这件商品。

nǐ hǎo, má fán bāng wǒ kàn kàn zhè jiàn shāng pǐn.

Xin chào, phiền bạn xem giúp tôi món hàng này.

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

Hỏi đáp về từ 你好

你好 nghĩa là gì?

你好 (nǐ hǎo, Hán Việt: Nhĩ Hảo) nghĩa là xin chào; chào.

Cách viết 你好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 你, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.