XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

您好 đọc là nín hǎo, nghĩa là xin chào (lịch sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

您好

[nín hǎo] [您 HẢO]

xin chào (lịch sự)

王老师,您好!您也来接水吗?

wáng lǎo shī, nín hǎo! nín yě lái jiē shuǐ ma?

Thầy Vương, chào thầy! Thầy cũng đến lấy nước ạ?

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

喂,您好,请问找谁?

wèi, nín hǎo, qǐng wèn zhǎo shuí?

A lô, xin chào, bạn muốn gặp ai?

您好,是的。您想点点儿什么?

nín hǎo, shì de. nín xiǎng diǎn diǎn r shén me?

Xin chào, đúng rồi. Quý khách muốn gọi món gì?

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về từ 您好

您好 nghĩa là gì?

您好 (nín hǎo) nghĩa là xin chào (lịch sự).

Cách viết 您好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 您, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.