XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 您 đọc là nín, nghĩa là bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[nǐ]). Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

您

[nín]

bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[nǐ])

对对方的尊称

您好!

nín hǎo!

Chào ngài!

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

您太夸奖我了,我真的不敢当。

nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.

Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.

每天都跑?您平时工作那么忙。

měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.

Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 您

您 nghĩa là gì?

您 (nín) nghĩa là bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[nǐ]). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 您 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 您 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 您 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 您 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 您好 (nín hǎo) – xin chào (lịch sự).