XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

你们 đọc là nǐ men, nghĩa là các bạn (số nhiều). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

你们【你們】

[nǐ men] [NHĨ 们]

các bạn (số nhiều)

称包括听话人在内的若干人

你们是学生吗?

nǐ men shì xué shēng ma?

Các bạn là học sinh phải không?

那除了西湖,你们还想去哪里?

nà chú le xī hú, nǐ men hái xiǎng qù nǎ lǐ?

Vậy ngoài Tây Hồ, mọi người còn muốn đi đâu?

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

谢谢大家的帮忙,你们辛苦了。

xiè xiè dà jiā de bāng máng, nǐ men xīn kǔ le.

Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người, mọi người vất vả rồi.

太厉害了!你们家都是医生!

tài lì hài le! nǐ men jiā dōu shì yī shēng!

Lợi hại quá! Cả nhà cậu đều là bác sĩ!

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

Hỏi đáp về từ 你们

你们 nghĩa là gì?

你们 (nǐ men) nghĩa là các bạn (số nhiều). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 你们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 你, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.