XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

我们 đọc là wǒ men, nghĩa là chúng tôi; chúng ta. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

我们【我們】

[wǒ men] [NGÃ 们]

chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi

称包括自己在内的若干人

我们是中国人。

wǒ men shì zhōng guó rén.

Chúng tôi là người Trung Quốc.

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

Hỏi đáp về từ 我们

我们 nghĩa là gì?

我们 (wǒ men) nghĩa là chúng tôi; chúng ta. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 我们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 我, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.