XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 们 đọc là men, nghĩa là dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

们【們】

[men]

dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

用在人称代词或指人的名词后表复数

我们是学生。

wǒ men shì xué shēng.

Chúng tôi là học sinh

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

Hỏi đáp về chữ 们

们 nghĩa là gì?

们 (men) nghĩa là dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 们 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 们 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 们 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 他们 (tā men) – họ; 你们 (nǐ men) – các bạn (số nhiều); 她们 (tā men) – họ; 我们 (wǒ men) – chúng tôi; 人们 (rén men) – mọi người; 咱们 (zán men) – chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe).