XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲们 đọc là qīn men, nghĩa là các thân yêu; người hâm mộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亲们

[qīn men] [亲 们]

các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi

农忙时节乡亲们常常结伴互助。

nóng máng shí jié xiāng qīn men cháng cháng jié bàn hù zhù.

Vào mùa bận rộn bà con thường cùng nhau tương trợ giúp đỡ.

乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。

xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.

Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.

他回乡创业,带领乡亲们共同致富。

tā huí xiāng chuàng yè, dài lǐng xiāng qīn men gòng tóng zhì fù.

Anh ấy về quê khởi nghiệp, dẫn dắt bà con làng xóm cùng làm giàu.

Hỏi đáp về từ 亲们

亲们 nghĩa là gì?

亲们 (qīn men) nghĩa là các thân yêu; người hâm mộ.

Cách viết 亲们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.