XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

你妈 đọc là nǐ mā, nghĩa là (thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

你妈

[nǐ mā] [NHĨ 妈]

(thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt

太好了!你妈妈也是医生吗?

tài hǎo le! nǐ mā ma yě shì yī shēng ma?

Tốt quá! Mẹ cậu cũng là bác sĩ à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

医生很忙吧?你妈妈呢?

yī shēng hěn máng ba? nǐ mā ma ne?

Bác sĩ rất bận nhỉ? Còn mẹ bạn thì sao?

Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà

啊,你妈妈来北京了?

a, nǐ mā ma lái běi jīng le?

À, mẹ em đến Bắc Kinh rồi à?

Trong bài: Xin phép thầy giáo về sớm

Hỏi đáp về từ 你妈

你妈 nghĩa là gì?

你妈 (nǐ mā) nghĩa là (thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt.

Cách viết 你妈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 你, 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 你妈?

Thường gặp: 肏你妈 (cào nǐ mā) – địt mẹ mày (tục).