XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

你等 đọc là nǐ děng, nghĩa là tất cả các bạn (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

你等

[nǐ děng] [NHĨ 等]

tất cả các bạn (cổ)

嗯,你等一下,密码是八个八。

èn, nǐ děng yí xià, mì mǎ shì bā gè bā.

Ừm, bạn đợi chút, mật khẩu là tám số tám.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

电话占线,你等十分钟再打吧。

diàn huà zhàn xiàn, nǐ děng shí fēn zhōng zài dǎ ba.

Đường dây đang bận, bạn đợi mười phút nữa hãy gọi lại nhé.

嗯,你等我一下,我马上出来。

èn, nǐ děng wǒ yí xià, wǒ mǎ shàng chū lái.

Ừm, cậu chờ tớ một chút, tớ ra ngay.

Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần

Hỏi đáp về từ 你等

你等 nghĩa là gì?

你等 (nǐ děng) nghĩa là tất cả các bạn (cổ).

Cách viết 你等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 你, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.