XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发型 đọc là fà xíng, nghĩa là kiểu tóc; mẫu tóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发型【髮型】

[fà xíng] [发 型]

kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai

头发的式样。

为了参加明天的面试,他特意去理发店换了一个新发型。

wèi le cān jiā míng tiān de miàn shì, tā tè yì qù lǐ fà diàn huàn le yí gè xīn fà xíng.

Để tham gia buổi phỏng vấn ngày mai, anh ấy đã cố ý đi tiệm cắt tóc đổi một kiểu tóc mới.

嗯,这个发型很好看,很适合你。

èn, zhè ge fà xíng hěn hǎo kàn, hěn shì hé nǐ.

Ừm, kiểu tóc này rất đẹp, rất hợp với bạn.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

她换了发型,我差点没认出她。

tā huàn le fà xíng, wǒ chà diǎn méi rèn chū tā.

Cô ấy đổi kiểu tóc, tôi suýt không nhận ra cô.

你觉得这个发型适合我吗?

nǐ jué de zhè ge fà xíng shì hé wǒ ma?

Bạn cảm thấy kiểu tóc này có hợp với tôi không?

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

Hỏi đáp về từ 发型

发型 nghĩa là gì?

发型 (fà xíng) nghĩa là kiểu tóc; mẫu tóc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发型?

Thường gặp: 发型师 (fà xíng shī) – nhà tạo mẫu tóc; 发型设计师 (fà xíng shè jì shī) – nhà tạo kiểu tóc.