小型企业
[xiǎo xíng qǐ yè] [TIỂU 型 企 业]
doanh nghiệp nhỏ
政府决定大力扶持中小型企业的发展。
zhèng fǔ jué dìng dà lì fú chí zhōng xiǎo xíng qǐ yè de fā zhǎn.Chính phủ quyết định dốc sức hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
小型企业 đọc là xiǎo xíng qǐ yè, nghĩa là doanh nghiệp nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo xíng qǐ yè] [TIỂU 型 企 业]
doanh nghiệp nhỏ
政府决定大力扶持中小型企业的发展。
zhèng fǔ jué dìng dà lì fú chí zhōng xiǎo xíng qǐ yè de fā zhǎn.Chính phủ quyết định dốc sức hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
小型企业 (xiǎo xíng qǐ yè) nghĩa là doanh nghiệp nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 型, 企, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中小型企业 (zhōng xiǎo xíng qǐ yè) – doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME).