XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小型汽车 đọc là xiǎo xíng qì chē, nghĩa là xe hơi nhỏ gọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小型汽车

[xiǎo xíng qì chē] [TIỂU 型 汽 车]

xe hơi nhỏ gọn

这辆小型汽车很省油。

zhè liàng xiǎo xíng qì chē hěn shěng yóu.

Chiếc xe hơi cỡ nhỏ này rất tiết kiệm xăng.

Hỏi đáp về từ 小型汽车

小型汽车 nghĩa là gì?

小型汽车 (xiǎo xíng qì chē) nghĩa là xe hơi nhỏ gọn.

Cách viết 小型汽车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 型, 汽, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.