小型汽车
[xiǎo xíng qì chē] [TIỂU 型 汽 车]
xe hơi nhỏ gọn
这辆小型汽车很省油。
zhè liàng xiǎo xíng qì chē hěn shěng yóu.Chiếc xe hơi cỡ nhỏ này rất tiết kiệm xăng.
小型汽车 đọc là xiǎo xíng qì chē, nghĩa là xe hơi nhỏ gọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo xíng qì chē] [TIỂU 型 汽 车]
xe hơi nhỏ gọn
这辆小型汽车很省油。
zhè liàng xiǎo xíng qì chē hěn shěng yóu.Chiếc xe hơi cỡ nhỏ này rất tiết kiệm xăng.
小型汽车 (xiǎo xíng qì chē) nghĩa là xe hơi nhỏ gọn.
Viết lần lượt từng chữ 小, 型, 汽, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.