XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解围 đọc là jiě wéi, nghĩa là giải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

解围【解圍】

[jiě wéi] [解 围]

giải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ

解除围困或帮助他人摆脱窘境。

面对同事的当众刁难,王老师及时开口替他解围。

miàn duì tóng shì de dāng zhòng diāo nàn, wáng lǎo shī jí shí kāi kǒu tì tā jiě wéi.

Đối mặt với việc đồng nghiệp công khai làm khó, thầy Vương đã kịp thời lên tiếng giải vây giúp anh ấy.

Hỏi đáp về từ 解围

解围 nghĩa là gì?

解围 (jiě wéi) nghĩa là giải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 解围 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 围 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.