XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大范围 đọc là dà fàn wéi, nghĩa là quy mô lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大范围

[dà fàn wéi] [ĐẠI 范 围]

quy mô lớn

下周一开始试用,周五评估,达到要求后再扩大范围。

xià zhōu yī kāi shǐ shì yòng, zhōu wǔ píng gū, dá dào yāo qiú hòu zài kuò dà fàn wéi.

Thứ Hai tuần sau bắt đầu thử dùng, thứ Sáu đánh giá, đạt yêu cầu rồi mới mở rộng phạm vi.

Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外

对,在获得长期稳定性数据前,绝不能盲目推进大范围临床。

duì, zài huò dé cháng qī wěn dìng xìng shù jù qián, jué bù néng máng mù tuī jìn dà fàn wéi lín chuáng.

Đúng vậy, trước khi có được dữ liệu ổn định lâu dài, tuyệt đối không được mù quáng thúc đẩy lâm sàng diện rộng.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

这次项目,我们计划先在一个部门试用新系统,再逐步扩大范围。

zhè cì xiàng mù, wǒ men jì huà xiān zài yí gè bù mén shì yòng xīn xì tǒng, zài zhú bù kuò dà fàn wéi.

Với dự án lần này, chúng ta dự định thử dùng hệ thống mới tại một bộ phận trước, rồi từng bước mở rộng phạm vi.

Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外

Hỏi đáp về từ 大范围

大范围 nghĩa là gì?

大范围 (dà fàn wéi) nghĩa là quy mô lớn.

Cách viết 大范围 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 范, 围 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.