XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

账号 đọc là zhàng hào, nghĩa là số tài khoản; tên đăng nhập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

账号【賬號】

[zhàng hào] [账 号]

số tài khoản; tên đăng nhập

代表特定用户或银行户头的代码或名称。

为确保资金安全,请勿将网上银行账号泄露给他人。

wèi què bǎo zī jīn ān quán, qǐng wù jiāng wǎng shàng yín háng zhàng hào xiè lòu gěi tā rén.

Để đảm bảo an toàn tiền tệ, vui lòng không tiết lộ số tài khoản ngân hàng trực tuyến cho người khác.

很简单,上网用你的账号点一下就行。

hěn jiǎn dān, shàng wǎng yòng nǐ de zhàng hào diǎn yí xià jiù xíng.

Rất đơn giản, lên mạng dùng tài khoản của cậu bấm một cái là được.

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

请输入手机号码注册新账号。

qǐng shū rù shǒu jī hào mǎ zhù cè xīn zhàng hào.

Vui lòng nhập số điện thoại để đăng ký tài khoản mới.

你先下载软件,用手机号码注册一个新账号。

nǐ xiān xià zài ruǎn jiàn, yòng shǒu jī hào mǎ zhù cè yí gè xīn zhàng hào.

Em tải phần mềm trước, dùng số điện thoại đăng ký một tài khoản mới.

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

Hỏi đáp về từ 账号

账号 nghĩa là gì?

账号 (zhàng hào) nghĩa là số tài khoản; tên đăng nhập. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 账号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 账, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.