XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帐户 đọc là zhàng hù, nghĩa là tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 帐户

帐户 nghĩa là gì?

帐户 (zhàng hù) nghĩa là tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.).

Cách viết 帐户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帐, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 帐户?

Thường gặp: 储蓄帐户 (chǔ xù zhàng hù) – tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng); 往来帐户 (wǎng lái zhàng hù) – tài khoản vãng lai (trong ngân hàng); 收益帐户 (shōu yì zhàng hù) – tài khoản thu nhập (kế toán); 活期帐户 (huó qī zhàng hù) – tài khoản vãng lai (trong ngân hàng).