帐户
[zhàng hù] [帐 户]
tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)
帐户 đọc là zhàng hù, nghĩa là tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàng hù] [帐 户]
tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)
帐户 (zhàng hù) nghĩa là tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 帐, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 储蓄帐户 (chǔ xù zhàng hù) – tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng); 往来帐户 (wǎng lái zhàng hù) – tài khoản vãng lai (trong ngân hàng); 收益帐户 (shōu yì zhàng hù) – tài khoản thu nhập (kế toán); 活期帐户 (huó qī zhàng hù) – tài khoản vãng lai (trong ngân hàng).