XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帐 đọc là zhàng, nghĩa là (dạng kết hợp) rèm; lều. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帐

[zhàng]

(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che

我们在草地上搭起了一个帐篷。

wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.

Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.

夏天睡觉时最好挂上一顶蚊帐。

xià tiān shuì jiào shí zuì hǎo guà shàng yì dǐng wén zhàng.

Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc một chiếc màn.

我们把帐篷搭在平坦的草地上。

wǒ men bǎ zhàng péng dā zài píng tǎn de cǎo dì shàng.

Chúng tôi dựng lều trên bãi cỏ bằng phẳng.

Hỏi đáp về chữ 帐

帐 nghĩa là gì?

帐 (zhàng) nghĩa là (dạng kết hợp) rèm; lều.

Cách viết chữ 帐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 帐 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 帐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帐子 (zhàng zi) – mùng; 帐篷 (zhàng peng) – lều; 蚊帐 (wén zhàng) – màn; 买帐 (mǎi zhàng) – công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); 交帐 (jiāo zhàng) – thanh toán sổ sách; 倒帐 (dǎo zhàng) – khoản vay không trả.