XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蚊帐 đọc là wén zhàng, nghĩa là màn; mùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

蚊帐【蚊帳】

[wén zhàng] [蚊 帐]

màn; mùng; màn chống muỗi

挂在床上用来防蚊子的网状帐子

夏天挂上蚊帐可以防止蚊子叮咬。

xià tiān guà shàng wén zhàng kě yǐ fáng zhǐ wén zǐ dīng yǎo.

Mùa hè treo màn lên có thể ngăn muỗi đốt.

顶

夏天睡觉时最好挂上一顶蚊帐。

xià tiān shuì jiào shí zuì hǎo guà shàng yì dǐng wén zhàng.

Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc một chiếc màn.

Hỏi đáp về từ 蚊帐

蚊帐 nghĩa là gì?

蚊帐 (wén zhàng) nghĩa là màn; mùng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 蚊帐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蚊, 帐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.