XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蚊子 đọc là wén zi, nghĩa là con muỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

蚊子

[wén zi] [蚊 子]

con muỗi

一种能吸血的昆虫

房间里有很多蚊子,让人无法安心入睡。

fáng jiān lǐ yǒu hěn duō wén zǐ, ràng rén wú fǎ ān xīn rù shuì.

Trong phòng có rất nhiều muỗi, khiến người ta không thể yên giấc.

夏天挂上蚊帐可以防止蚊子叮咬。

xià tiān guà shàng wén zhàng kě yǐ fáng zhǐ wén zǐ dīng yǎo.

Mùa hè treo màn lên có thể ngăn muỗi đốt.

蚊子是传播这种疾病的主要媒介。

wén zǐ shì chuán bō zhè zhǒng jí bìng de zhǔ yào méi jiè.

Muỗi là vật chủ trung gian truyền bệnh này.

挂上这顶帐子晚上就不会被蚊子咬了。

guà shàng zhè dǐng zhàng zǐ wǎn shàng jiù bú huì bèi wén zǐ yǎo le.

Mắc chiếc mùng này lên thì buổi tối sẽ không bị muỗi đốt nữa.

Hỏi đáp về từ 蚊子

蚊子 nghĩa là gì?

蚊子 (wén zi) nghĩa là con muỗi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 蚊子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蚊, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蚊子?

Thường gặp: 蚊子馆 (wén zi guǎn) – (hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở)…; 大炮打蚊子 (dà pào dǎ wén zi) – bắn đại bác để diệt muỗi.